lững thững

Học thuật
Thân thiện
lững thững

Một ông lão đi lững thững trên con đường làng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thong thả ung dung: Diễn tả dáng đi hoặc hành động một cách chậm rãi, không vội vàng, thể hiện sự thư thái, nhàn nhã.
    • Chậm rãi, thong dong: Chỉ trạng thái di chuyển hoặc làm việc với tốc độ chậm, có vẻ như đang tận hưởng khoảnh khắc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Ông cụ đi lững thững dọc theo con đường làng vào mỗi buổi chiều. (Cụ già đi thong thả dọc theo con đường làng vào mỗi buổi chiều.)
    • Sau giờ làm, anh ấy thích lững thững ngắm phố phường. (Sau giờ làm, anh ấy thích thong thả ngắm phố phường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lững thững bước": bước đi một cách thong thả, chậm rãi.
    • Chú mèo lững thững bước qua sân. (Chú mèo thong thả bước qua sân.)
  • "lững thững dạo": đi dạo một cách ung dung, không vội.
    • Họ lững thững dạo quanh hồ nước. (Họ thong thả dạo quanh hồ nước.)
Biến thể từ gần giống
  • Thong thả (tính từ): chậm rãi, không vội vàng.
    • Anh ấy làm việc rất thong thả. (Anh ấy làm việc rất chậm rãi.)
  • Nhàn nhã (tính từ): rảnh rỗi, thư thái.
    • Cuộc sốngquê thật nhàn nhã. (Cuộc sốngquê thật thư thái.)
  • Khoan thai (tính từ): thong thả, điềm đạm (thường chỉ cử chỉ, dáng đi).
    • bước vào phòng với dáng đi khoan thai. ( bước vào phòng với dáng đi thong thả, điềm đạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Thong dong: thong thả, rảnh rang.
  • Chậm rãi: từ từ, không nhanh.
  • Ung dung: thư thái, tự tại, không lo lắng.
Từ trái nghĩa
  • Vội vàng: nhanh chóng, gấp gáp.
  • Hối hả: vội vã, tất bật.
  • Cuống quýt: vội vàng đến mức lúng túng.
lững thững

Một ông lão đi lững thững trên con đường làng.

  1. Thong thả ung dung: Đi lững thữngbờ sông.

Từ chứa "lững thững"